Phải chọn trước khi tính. Mỗi bộ tiêu chuẩn dùng phương trình khác nhau và đòi hỏi bộ hệ số khác nhau — B31.3 dùng ứng suất cho phép S của Bảng A-1, còn B31.8 dùng SMYS cùng hệ số Class Location.
c gồm dư ăn mòn, chiều sâu ren và rãnh — ASME B31.3 §304.1.1 (a), §302.4. Chiều dày tối thiểu kết cấu là yêu cầu riêng của dự án (nếu có), để 0 nếu không dùng.
E lấy theo B31.3 Bảng A-1A / A-1B (ống đúc E = 1,0; ống hàn thấp hơn). W theo Bảng 302.3.5, bằng 1,0 dưới 427 °C.
Các ô này xuất hiện trên bản PDF và bản Excel. Bản Excel chừa sẵn hai ô trống có viền ở hai đầu khung tên để bạn tự chèn logo công ty (Insert > Pictures).
Xếp theo mức phù hợp ở nhiệt độ thiết kế hiện tại. Đây là bước SÀNG LỌC — quyết định cuối cùng phải tra tiêu chuẩn và spec dự án.
| NPS | DN | D₀ [mm] | t [mm] | tₘ=t+c [mm] | Đặt hàng ≥ | Schedule | T_nom | T′ | Dư [mm] | MAWP [MPa] | Kết quả | t<D₀/6 |
|---|
Mỗi vật liệu có một danh sách điểm nhiệt độ : S.
Công cụ nội suy tuyến tính giữa các điểm và từ chối tính nếu chưa có S.
Nhập một lần rồi bấm Xuất thư viện để dùng chung trong công ty.
Bấm TÍNH để tạo báo cáo.